Flag Counter

Giá: Liên hệ

Liên hệ người bán

Họ & tên *

Điện thoại *

Mail *

Nội dung *

Video giới thiệu 

Trở thành chủ chốt chiến lược quan trọng của Ford ở các nước châu Á như Thái Lan, Việt Nam, Philippines... Ranger từng bước thay đổi hình ảnh để phù hợp với gu thẩm mỹ của những thị trường mới. Phiên bản Ranger 2016 gọn gàng, đô thị và thời trang với nhiều màu sắc sang trọng và tinh tế

1. Màu đen
2. Màu xám
3. Màu Trắng
4. Màu cam

Năm 2014, Ranger là mẫu bán tải bán chạy nhất tại Việt Nam, Myanmar, Campuchia, Philippines và New Zealand đồng thời giành danh hiệu xe bán tải tốt nhất ở hầu hết các thị trường châu Á Thái Bình Dương. Như mọi năm, Ford chọn Bangkok Motor Show 2015, triển lãm thể hiện hình ảnh cho cả nền công nghiệp của khu vực Đông Nam Á, làm nơi giới thiệu sản phẩm mới. Đầu tiên là chiếc Ranger, với những thay đổi nổi bật.

Khác biệt lớn nhất nằm ở phần đầu trước, nơi có lưới tản nhiệt thiết kế lại hình lục giác, thanh ngang đơn nằm chính giữa, cả khung mạ crôm thu hút. Đèn pha phát triển theo chiều ngang vuông vắn, tạo hình cơ bắp cản trước, hốc đèn sương mù và nắp ca-pô nhiều đường gân.

Nội thất nâng cấp theo xu hướng tiện nghi, tiến gần tới phong cách trên các xe sedan và SUV sử dụng hàng ngày. Cabin cho cảm giác rộng rãi với cách tạo hình các chi tiết theo chiều ngang. Cụm đồng hồ TFT mới, màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch.

Nội thất sang trọng và cao cấp

Nội thất sang trọng và cao cấp

Nội thất sang trọng và cao cấp

Tiện nghi cho người lái gồm trợ lực điện EPAS với lực hỗ trợ tùy theo góc lái, tốc độ, lực ly tâm. Vật liệu mới giảm tiếng ồn. Hệ thống Sync 2 mới nhất của Ford, phục vụ đến từng khẩu lệnh thiết thực như "tôi đói" (I am hungry). Ranger có thêm ổ cắm sạc 240V cho laptop cũng như các thiết bị điện tử khác.

Bên dưới nắp ca-pô, Ford cung cấp 4 phiên bản động cơ, trong đó bản cao nhất vẫn là loại diesel TDCi 3,2 lít Duratorq, 5 xi-lanh, công suất 197 mã lực, mô-men xoắn cực đại 470 Nm.

Các phiên bản khác bao gồm diesel TDCi 2,2 lít Duratorq 4 xi-lanh công suất 158 mã lực, mô-men xoắn cực đại 400 Nm và phiên bản tiết kiệm cũng với động cơ này nhưng sức mạnh chỉ 129 mã lực. Cuối cùng là bản máy xăng Duratec dung tích 2,5 lít, công suất 164 mã lực, mô-men xoắn cực đại 225 Nm.

Để tiết kiệm nhiên liệu, Ford tích hợp công nghệ start-stop đồng thời chỉnh tỷ số truyền cuối cao hơn. Xe hỗ trợ người lái với nút chuyển cầu điện, khoá vi sai điện tử, cho sức kéo 3.500 kg và sức tải 1.175 kg, hệ thống treo tinh chỉnh.

Cuối cùng là loạt các công nghệ an toàn trở thành thương hiệu của Ranger, bao gồm cân bằng điện tử, kiểm soát hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn, cảnh báo va chạm, cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau, cảnh báo áp suất lốp, cảnh báo buồn ngủ, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, xuống dốc, phanh khẩn cấp. Ngoài ra còn có một tính năng khác là hỗ trợ khẩn cấp kết nối với các dịch vụ cấp cứu địa phương khi xảy ra va chạm nghiêm trọng, sẽ tích hợp tùy thị trường.

Bảo hành: 03 năm hoặc 100.000 km trên toàn quốc tùy điều kiện nào đến trước.

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT mới:

ĐỘNG CƠ

Loại cabin / Cab Style 

Cabin kép/ Double cab

Động cơ / Engine Type 

Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi

Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 

3198

Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) 

89,9 x 100,76

Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) 

200 (147 KW) / 3000

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) 

470 / 1750- 2500

Tiêu chuẩn khí thải / Emision level 

EURO 3

Hệ thống truyền động / Power train 

Hai cầu chủ động / 4x4

Gài cầu điện / Shift - on - fly 

Có / with

Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential 

Có / with

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm)

5362 x 1860 x 1848

Vệt bánh xe trước / Track-Front (mm) 

1560

Vệt bánh xe sau / Track-Rear (mm) 

1560

Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) 

200

Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) 

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) 

6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) 

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg)

2215

Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) 

660

Kích thước thùng hàng  (Dài x Rộng x Cao)/ Cargo box dimension (LxWxH) 

1450 x 1560 / 1150 x 530

Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L)

80 Lít/ 80 litters

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo sau / Rear Suspension 

Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers

Hệ thống treo trước / Front Suspension 

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

HỘP SỐ

Hộp số / Transmission 

Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT

Ly hợp / Cluth 

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

HỆ THỐNG ĐIỆN

Ổ nguồn 230V/ 230V outlet 

Có/ With

HỆ THỐNG ÂM THANH

Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system 

Điều khiển giọng nói SYNC Gen II/ Voice Control SYNC Gen II

Hệ thống âm thanh / Audio system

Audio System with SYNC AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)

Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display 

Hai màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin/ Dual TFT

Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel 

Có / With

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags

Có/ With

Túi khí bên/ Side Airbags 

Có/ With

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags 

Có/ With

Camera lùi / Rear View Camera 

Có/ With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor

Cảm biến trước và sau/ Font&Rear sensor

Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electronic brake force distribution system (EBD) 

Có / With

Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) 

Có / With

Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) 

Có / With

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) 

Có / With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists 

Có / With

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists 

Có/ With

Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control 

Kiểm soát tốc độ tự động/ Adaptive cruise control

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA 

Có/ With

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation 

Có với tự động phanh / With and Auto Brake

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS 

Có/ With

Hệ thống chống trộm/ Anti theft System 

Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System

TRỢ LỰC LÁI

Trợ lực lái / Assisted Steering 

Trợ lực lái điện/ EPAS

TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI TRONG XE

Cửa kính điều khiển điện / Power Window 

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)

Ghế lái trước/ Front Driver Seat 

Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power

Ghế sau / Rear Seat Row 

Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests

Gương chiếu hậu trong / Internal miror 

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror

Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry

Có / With

Tay lái / Steering wheel 

Bọc da / Leather

Vật liệu ghế / Seat Material 

Da pha nỉ cao cấp Wildtrak/ Leather & Velour Wildtrak

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT

Bộ trang bị thể thao Wildtrak 

Giá nóc/Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng/ Bedliner

Cụm đèn pha phía trước/

Headlamp Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector

Gương chiếu hậu / Outer door mirror 

Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated

Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors 

Sơn đen bóng / Black Paint

Gạt mưa tự động / Auto rain sensor 

Có / With

Nắp thùng cuộn bằng hợp kim nhôm cao cấp/ Roller shufter 

Tùy chọn/ Option*

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles 

Sơn đen bóng / Black Paint

Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp 

Có / With

Đèn sương mù / Front Fog lamp 

Có / With

BÁNH, LỐP VÀ PHANH

Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm đúc

18''/ Alloy 18"

Cỡ lốp / Tire Size 

265/60R18

Phanh trước / Front Brake 

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning 

Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC

Giá: Liên hệ

Sản phẩm cùng loại

Ford Ranger XLS 4X2 AT

NEW

Xe giữ gần như nguyên thiết kế, trang bị, an toàn của Ford Ranger XLS 4X2 AT và được thêm phần sức mạnh của mô men xoắn cực đại 375/1500-2500 Hp/vòng/phút cải thiện công suất cực đại 148/3700 Hp/vòng/phút nhưng tải trọng 957 kg giảm đôi chút với mức 991 kg của 4X2 ...

685000000 VNĐ

Chi tiết

XIN LIÊN HỆ GIÁ KHUYẾN MÃI

Mr: Vỹ
0917 647 447

Ford Ranger XLS 4X2 MT

NEW

Tải trọng định mức 991 kg cùng Mô men xoắn cực đại 320/1600-1700 Hp/vòng/phút với giúp xe có thể kéo băng vật khỏi bùn lầy và đường trơn trượt. Hơn nữa khả năng lội nước sâu nhất trong phân khúc với độ ngập có thể lên đến 80 cm. ...

659000000 VNĐ

Chi tiết

XIN LIÊN HỆ GIÁ KHUYẾN MÃI

Mr: Vỹ
0917 647 447